Suy thận cấp, giai đoạn lọc máu (ngoài thận và màng bụng)

Suy thận cấp, giai đoạn lọc máu (ngoài thận và màng bụng)

Nguyên tắc

Cơ cấu khẩu phần

Ký hiệu

- Năng lượng: 35- 40 Kcal/kg cân nặng khô/ngày.

- Protid: 1- 1,2 g/kg cân nặng khô/ ngày. Tỷ lệ  protid động vật/tổng số 60%

- Lipid: 20- 25% tổng năng lượng. Axid béo chưa no một nối đôi chiếm 1/3, nhiều nối đôi chiếm 1/3 và axid béo no chiếm 1/3  trong tổng số lipid.

- Đảm bảo cân bằng nước và điện giải:

+ Natri (mg):  2400 mg/ngày.

+ Kali:  Hạn chế kali khẩu phần khi kali máu >6 mmol/l (2000-3000 mg/ngày). Hạn chế hoặc sử dụng vừa phải các thực phẩm giàu kali.

+ Nước ăn và uống: Hạn chế khi có chỉ định.

 V n­ước = V n­ước tiểu + V dịch mất bất thường (sốt, nôn, ỉa chảy...) + 300 đến 500 ml (tùy theo mùa).

- Phosphat: < 1200 mg/ngày, hạn chế các thực phẩm giàu phosphat.

- Số bữa ăn: 4 bữa/ngày.

E (kcal): 1800- 2200

P (g): 50- 65

L (g): 40- 50

G (g): 280- 325

Natri (mg) : 2400

Kali (mg):2000-3000

Phosphat(mg): <1200 

Nước (l): 1- 1,5

TN06-X

📅

Cập nhật lần cuối

1 tháng 5, 2018

Đặt lịch khám ngay